CHÍNH SÁCH ĐỔI HÀNG
5.1 Mục đích
- Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của khách hàng khi mua hàng tại công ty.
- Tạo sự yên tâm, tin tưởng và nâng cao trải nghiệm dịch vụ.
5.2 Phạm vi áp dụng
- Áp dụng cho tất cả khách hàng mua sản phẩm từ công ty, gồm:
- Khách hàng bán lẻ (mua trực tiếp hoặc online).
- Khách hàng công trình (theo hợp đồng).
- Khách hàng Đại lý.
- Không áp dụng đổi hàng đối với Hàng hóa đặt sản xuất/ nhập riêng.
5.3 Điều kiện đổi hàng
Các trường hợp từ chối đổi hàng:
- Sản phẩm đặt hàng riêng, sản xuất hoặc nhập khẩu theo yêu cầu đặc biệt.
- Sản phẩm đã lắp đặt, sử dụng, bị hư hỏng do lỗi của khách hàng.
- Sản phẩm không còn đầy đủ phụ kiện, chứng từ kèm.
- Sản phẩm bị can thiệp, sửa chữa bởi đơn vị không được ủy quyền.
Các trường hợp được đổi hàng:
5.3.1 Lỗi kỹ thuật
Kể từ ngày nhận được hàng hóa khách hàng gặp phải các lỗi sau:
- Lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Sản phẩm bị hư hỏng, trầy xước, nứt vỡ trong quá trình giao hàng.
- Giao sai mẫu mã, công suất, màu sắc so với đơn đặt hàng.
Cenlux tiến hành đổi sản phẩm:
- Trong 03 ngày từ khi nhận hàng: Đổi mới (cùng model/ cấu hình).
- Sau 03 ngày: xử lý theo chính sách bảo hành của công ty.
- Chi phí: công ty chịu hoàn bộ phí kiểm tra/ vận chuyển 2 chiều của việc đổi sản phẩm.
5.3.2 Giao sai/ thiếu hàng
- Thông báo trong 48 giờ từ khi nhận hàng (kèm ảnh/video, phiếu giao).
- Đổi/ bổ sung miễn phí.
- Nếu không còn hàng sẽ hoàn tiền.
5.3.3 Đổi do nhu cầu (không lỗi)
- Trong 03 ngày từ khi nhận hàng; hàng chưa lắp đặt, đầy đủ phụ kiện, bao bì nguyên vẹn.
- Xử lý: Đổi sang sản phẩm khác/ xuất mặt trị giá tương đương.
- Chi phí: Khách chịu phí vận chuyển 2 chiều + phí xử lý kho, dịch vụ tối đa 10% giá trị sản phẩm.
5.4 Quy trình đổi hàng
- Khách hàng liên hệ hotline hoặc nhân viên phụ trách để thông báo yêu cầu đổi hàng.
- Bộ phận chăm sóc khách hàng/ kế toán xác minh điều kiện và lý do từ kỹ thuật và nhà sản xuất đánh giá.
- Lập Biên bản đổi hàng hoặc Phiếu trả hàng và xuất hàng đổi.
- Kiểm tra hàng hóa tại kho:
- Nếu đạt điều kiện → tiến hành đổi hàng.
- Nếu không đạt → thông báo lý do từ chối.
- Hoàn tiền (nếu có): thực hiện trong 3 – 5 ngày làm việc qua chuyển khoản hoặc tiền mặt.
5.5 Chi phí đổi trả
- Công ty chịu phí nếu đổi trả do lỗi sản phẩm hoặc lỗi vận chuyển.
- Khách hàng chịu phí nếu đổi trả do thay đổi nhu cầu (phí vận chuyển, xử lý hàng hóa).
5.6 Thông tin cung cấp khi đề nghị đổi hàng
- Mã đơn/ HĐ: ________ Ngày nhận hàng: ___ / ___ / ____
- Tên KH/ Công trình: _______________ SĐT: __________
- Mã sản phẩm – Số lượng – Lý do: _____________________
- Ảnh/Video đính kèm: ▢ Có ▢ Không
- Hình thức mong muốn: ▢ Đổi cùng model ▢ Đổi model khác
- Xác nhận của KH (Ký, ghi rõ họ tên) ________________ Ngày ___ / ___ / ____
