Đèn LED chiếu đường TechLUX STL-TECH5x3-150W với thiết kế mới với nhiều ưu điểm vợt trội. Đèn sử dụng chip LED SMD hiệu suất cao phân bố đều trên mặt đèn giúp ánh sáng phát ra trung thực, đồng đều nhất; nhiệt lượng tỏa đều trên thân vỏ nhờ thân nhôm nguyên chất giúp tăng độ bền của đèn. Đèn hoạt động được môi trường ngoài trời nhờ cấp bảo vệ IP65-IP66. Linh kiện lựa chọn từ các thương hiệu uy tín như Philips, Osram, Bridgelux, Meanwell, Inventronic,… Công suất đèn led đường TechLUX hoạt động tốt từ 120W - 150W phù hợp chiếu sáng đường nông thôn, đường nội khu, khu đô thị, khuôn viên nhà xưởng, đường cao tốc. Sản phẩm đặt tiêu chuẩn RoHS, ISO 9001:2015 ; TCVN10885-2-1:2015 ; TCVN 4255:2008 ; IEC62262:2002 ; TCVN 7722-2-3-2019 ; TCVN 7722-2-1-2017.
|
Mã sản phẩm |
STL-TECH5x3-150W |
|
Điện áp đầu vào (Voltage Input) |
AC 100 ~ 277 V upload 300V / 50 ~ 60 Hz |
|
Công suất (Power) |
150W |
|
Hệ số công suất (Power Factor) |
>0.96 |
|
Hiệu suất phát quang (Luminous flux) |
>150 lm/W |
|
Chỉ số hoàn màu (CRI) |
>80 |
|
Chip LED |
LED SMD 3030 / 5050 by (Lumileds Philips / Cree / Bridgelux) |
|
Tăng giảm cường độ sáng / Công suất (Dimmer) |
Đặt hàng theo yêu cầu |
|
Nhiệt độ màu (Color temperature) |
6000-6500K (Trắng) 4000-4500K (Trung tính) 2700-3000K (Vàng) |
|
Góc mở chùm sáng |
70 x140 độ ; 80x160 độ (TYPE II) |
|
Driver |
NationLED, LEN cao cấp, Inventronic, Philips, DONE, Meawell (Theo yêu cầu) |
|
Chế độ sáng |
1 cấp độ sáng / Dimming 5 cấp |
|
Vật liệu đèn (Material) |
Nhôm đúc áp lực, sơn tĩnh điện, mặt kính cường lực, lens nhựa PC |
|
Màu sắc đèn (Color) |
Ghi xám |
|
Kích thước đèn (Size body) |
D710 x R265 x H110 mm – 4.2kg |
|
Kích thước lỗ cần đèn (Hole size) |
Ø 60 mm |
|
Cấp kín khít (International Protection) |
IP 66 |
|
Nhiệt độ hoạt động (Working temperature) |
-40 độ C đến 55 độ C |
|
Chống sét (SPD) |
> 10kV , 20kV , 30kV , 40kV |
|
Tuổi thọ (Longtime) |
60.000h |
|
Thời gian bảo hành (Warranty) |
>24 tháng |
|
Chứng nhận (Certiifcation) |
RoHS, ISO 9001:2015 ; TCVN10885-2-1:2015 ; TCVN 4255:2008 ; IEC62262:2002 ; TCVN 7722-2-3-2019 ; TCVN 7722-2-1-2017 |